English Life World

⭐ 0
TV · ti vi window · cửa sổ fridge · tủ lạnh plant · cái cây broom · cây chổi table · cái bàn chair · cái ghế book · quyển sách cup · cái cốc curtains · rèm cửa sofa · ghế sofa floor lamp · đèn cây fan · quạt remote · điều khiển ♪♫♪ speaker · loa zZ cat · con mèo
👈 Nhấn vào một đồ vật trong phòng
(tủ lạnh, cốc, bàn, ghế, chổi…)

Mỗi đồ vật có nhiều hành động.
Nhân vật sẽ đi tới và làm thật cho bạn xem.
Các hành động nối tiếp nhau thành chuỗi và một đoạn văn.